水貨
thủy hóa
Hán Việt: thủy hóa · Pinyin: shuǐ huò
Tổng quan
hàng lậu | hàng không có giấy phép
Nghĩa
Việt
- Cihui hàng lậu | hàng không có giấy phép
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱未經代理商進口的貨物。如:「水貨價錢也許比較便宜,但不一定有售後服務。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指通过水路走私的货物,泛指通过非正常途径进出口的货物;指劣质产品。
Eng
- CC-CEDICT smuggled goods|unauthorized goods
- Cihui smuggled goods; unauthorized goods