水陸畢陳

shuǐ lù bì chén thủy lục tất trần

Hán Việt: thủy lục tất trần · Pinyin: shuǐ lù bì chén

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (lục) + (tất) + (trần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將山珍海味一應陳列出來。形容佳餚豐盛。《清平山堂話本.西湖三塔記》:「兩個青衣女童,安排酒來,少頃,水陸畢陳。」《水滸後傳》第四○回:「光祿寺排設筵宴,水陸畢陳,笙簧迭奏。」

Eng

  • Cihui 水陸畢陳 huǐlùbìchén f.e. feast with every delicacy from land and sea