水飞机

thủy phi ky

Hán Việt: thủy phi ky

Tổng quan

oại máy bay đậu và di chuyển trên mặt nước được. thuỷ phi cơ thuỷ phi cơ ☆Loại máy bay đậu và di chuyển trên mặt nước được.

Cấu tạo: (thủy) + (phi) + (ky)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oại máy bay đậu và di chuyển trên mặt nước được. thuỷ phi cơ thuỷ phi cơ ☆Loại máy bay đậu và di chuyển trên mặt nước được.