永久的

vĩnh cửu đích

Hán Việt: vĩnh cửu đích

Tổng quan

(văn học) không thay đổi, vĩnh cửu, tồn tại mãi mãi vĩnh cữu; vô cùng vải latinh (một loại vải bán), bền vững, lâu dài, trường cửu, chịu lâu, để được lâu, giữ được lâu vĩnh viễn, vĩnh cửu; tồn tại mâi mâi; lâu đài lâu dài, lâu bền, vĩnh cửu, thường xuyên, thường trực; cố định vĩnh viễn, bất diệt, không ngừng, suốt đời, chung thân, (thông tục) luôn, suốt (văn học), (từ hiếm,nghĩa hiếm) vĩnh viễn, v…

Cấu tạo: (vĩnh) + (cửu) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui abiding