永佃權

yǒng diàn quán vĩnh điền quyền

Hán Việt: vĩnh điền quyền · Pinyin: yǒng diàn quán

Tổng quan

Cấu tạo: (vĩnh) + (điền) + (quyền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧法律名词。又叫田面权。农民租种地主土地或将自己的土地所有权低价出卖,依约取得永久使用其土地进行耕作的权利。永佃权一般可以继承﹑转租或出卖。在土地所有权转移时,一般不影响佃农的永佃权。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧法律名词。又叫田面权。农民租种地主土地或将自己的土地所有权低价出卖,依约取得永久使用其土地进行耕作的权利。永佃权一般可以继承﹑转租或出卖。在土地所有权转移时,一般不影响佃农的永佃权。

Eng

  • Cihui 永佃權 ǒngdiànquán n. <law> lease in perpetuity