永生永世
vĩnh sanh vĩnh thế
Hán Việt: vĩnh sanh vĩnh thế · Pinyin: yǒng shēng yǒng shì
Tổng quan
vĩnh viễn; mãi mãi; suốt đời。永遠。 您的教誨我將永生永世銘記在心。 lời dạy dỗ của anh tôi sẽ khắc cốt ghi tâm mãi mãi.
Nghĩa
Việt
- Cihui vĩnh viễn; mãi mãi; suốt đời。永遠。 您的教誨我將永生永世銘記在心。 lời dạy dỗ của anh tôi sẽ khắc cốt ghi tâm mãi mãi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 生生世世。如:「你不把賭戒了,永生永世都無法翻身。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 永远。
Eng
- Cihui 永生永世 ǒngshēngyǒngshì f.e. for ever and ever