永遠的

vĩnh viễn đích

Hán Việt: vĩnh viễn đích

Tổng quan

vĩnh cữu; vô cùng bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi, người bất tử, nhà văn bất tử, nhà thơ bất tử, viện sĩ (viện hàn lâm khoa học Pháp), (số nhiều) những vị thần bất tử, (số nhiều) (sử học) đội cận vệ hoàng gia (Ba tư)

Cấu tạo: (vĩnh) + (viễn) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vĩnh cữu; vô cùng bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi, người bất tử, nhà văn bất tử, nhà thơ bất tử, viện sĩ (viện hàn lâm khoa học Pháp), (số nhiều) những vị thần bất tử, (số nhiều) (sử học) đội cận vệ hoàng gia (Ba tư)