永逝
vĩnh thệ
Hán Việt: vĩnh thệ · Pinyin: yǒng shì
Tổng quan
biến mất vĩnh viễn; vĩnh viễn mất đi; qua đi vĩnh viễn. 青春永逝 thanh xuân vĩnh viễn mất đi. 永逝的韶光 tuổi xuân qua đi vĩnh viễn; chết; tạ thế; qua đời
1.永远消逝。 2.逝世。
永遠別離,即死亡。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「精罔閬而飛揚兮,拾九天而永逝。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 永逝 yǒngshì v. die
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 永遠別離,即死亡。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「精罔閬而飛揚兮,拾九天而永逝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.永远消逝。 2.逝世。
Eng
- JMdict death
- JMdict dying
- Cihui gone forever; to die
ja
- JMdict 永逝(えいせい)
other
- Nguồn khác Đi mãi, ý nói chết