死别

sǐ biétử biệt

Hán Việt: tử biệt · Pinyin: sǐ bié

Tổng quan

sự mất, sự tổn thất (khi bà con hay bạn bè mất đi)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.永别。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

永別,今生不能再相見。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「生人作死別,恨恨那可論。」《初刻拍案驚奇》卷二七:「自料今生死別了,誰知在此,卻得相見。」

Cấu tạo: 死 (tử) + 別 (biệt)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. bid a last farewell (to sb. going to die); by parted by death; part forever

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 永別,今生不能再相見。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「生人作死別,恨恨那可論。」《初刻拍案驚奇》卷二七:「自料今生死別了,誰知在此,卻得相見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.永别。
  • Kaggle Zh-Vi bereavement

Eng

  • JMdict bereavement
  • JMdict separation by death
  • JMdict loss
  • Cihui to be parted by death

ja

  • JMdict 死別(しべつ)

other

  • Nguồn khác Xa cách vì cái chết
  • Nguồn khác »Đau lòng tử biệt sinh li«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

永诀 · 永逝 · 诀别

Từ trái nghĩa

生别 · 生离