求仁得仁

qiú rén dé rén cầu nhân đắc nhân

Hán Việt: cầu nhân đắc nhân · Pinyin: qiú rén dé rén

Tổng quan

nghĩa đen: cầu nhân đắc nhân (thành ngữ) | nghĩa bóng: điều ước được thành hiện thực

Cấu tạo: (cầu) + (nhân) + (đắc) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cầu nhân đắc nhân (thành ngữ) | nghĩa bóng: điều ước được thành hiện thực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 求取仁德即得到仁德。語本《論語.述而》:「求仁而得仁,又何怨?」後指如願以償。唐.白居易〈答戶部崔侍郎書〉:「退思此語,撫省初心;求仁得仁,又何不足之有也?」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一七.姑妄聽之三》:「君所謂求仁得仁,亦復何怨?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 求仁德便得到仁德。比喻理想和愿望实现。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本《论语.述而》"求仁而得仁,又何怨?"伯夷叔齐让国远去,耻食周粟,终于饿死,孔子谓其求仁而得仁,无所怨◇多用为适如其愿之意。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to seek virtue and acquire it (idiom)|fig. to have one's wish fulfilled
  • Cihui 求仁得仁 iúréndérén f.e. seek and find