求其友聲

qiú qí yǒu shēng cầu kì hữu thanh

Hán Việt: cầu kì hữu thanh · Pinyin: qiú qí yǒu shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (cầu) + (kì) + (hữu) + (thanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尋求同伴共鳴。語出《詩經.小雅.伐木》:「嚶其鳴矣,求其友聲。」指結交志趣相同的朋友。唐.楊烱〈為薛令祭劉少監文〉:「言念平生,求其友聲,適我願兮,共得朋從之道。」