求名奪利

qiú míng duó lì cầu danh đoạt lợi

Hán Việt: cầu danh đoạt lợi · Pinyin: qiú míng duó lì

Tổng quan

Cấu tạo: (cầu) + (danh) + (đoạt) + (lợi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 求取名聲,爭奪財利。明.沈受先《三元紀》第一六齣:「求名奪利誇得意,勝似狀元及第。」也作「求名求利」。