求情
cầu tình
Hán Việt: cầu tình · Pinyin: qiú qíng
Tổng quan
cầu xin khoan hồng | xin giúp đỡ
Nghĩa
Việt
- Cihui cầu xin khoan hồng | xin giúp đỡ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 乞求給予情面。《紅樓夢》第七一回:「到了側門前,就有方纔兩個婆子的女兒上來哭著求情。」《老殘遊記》第五回:「誰要再來替于家求情,就是得賄的憑據。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 请求对方答应要求或给予宽恕。
- Tân Hoa Tự Điển 1.请求对方答应要求或给予宽恕。
Eng
- CC-CEDICT to plea for leniency|to ask for a favor
- Cihui to plea for leniency; to ask for a favor