讨情
thảo tình
Hán Việt: thảo tình · Pinyin: tǎo qíng
Tổng quan
xin tha thứ
1.求情﹔告饶。
求人寬恕。《紅樓夢》第七一回:「二奶奶打發人綑他,連我還有不是呢!我替誰討情去!」
Nghĩa
Việt
- Cihui xin nể tình: xin tha thứ
- Tần suất từ xin tha thứ
- Biên soạn plead for sb
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.求情﹔告饶。
Eng
- Cihui 討情 ǎoqíng* v.o. <topo.> plead for sb
- Tần suất từ v.o. <topo.> plead for sb