求援

qiú yuán cầu viên

Hán Việt: cầu viên · Pinyin: qiú yuán

Tổng quan

cầu cứu

Cấu tạo: (cầu) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầu cứu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 請求支援幫助。如:「颱風造成山區居民受困,只好向外界求援。」《三國演義》第一八回:「玄德即修書付簡雍,使星夜赴許都求援。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 请求援助。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.请求援助。

Eng

  • CC-CEDICT to ask for help
  • Cihui to ask for help

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乞助 · 求助