求助

qiú zhù cầu trợ

Hán Việt: cầu trợ · Pinyin: qiú zhù

Tổng quan

yêu cầu giúp đỡ | kêu gọi giúp đỡ xin giúp đỡ; xin viện trợ。請求援助。

Cấu tạo: (cầu) + (trợ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yêu cầu giúp đỡ | kêu gọi giúp đỡ xin giúp đỡ; xin viện trợ。請求援助。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 請求救助。如:「民眾如發現緊急事件,可立即打求救電話向警方求助。」《詩經.周頌譜》:「既謀事求助,致敬民神,春祈秋報,故次載芟、良耜也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 请求援助:遇到困难向民警~。

Eng

  • CC-CEDICT to request help|to appeal (for help)
  • Cihui to request help; to appeal (for help)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

告急 · 求援