求錘得錘

qiú chuí dé chuí cầu chuy đắc chuy

Hán Việt: cầu chuy đắc chuy · Pinyin: qiú chuí dé chuí

Tổng quan

(tân ngữ khoảng năm 2017) (tiếng lóng) yêu cầu bằng chứng cho điều mà người ta tin là cáo buộc vô căn cứ nhưng lại được cung cấp chứng cứ không thể chối cãi

Cấu tạo: (cầu) + (chuy) + (đắc) + (chuy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tân ngữ khoảng năm 2017) (tiếng lóng) yêu cầu bằng chứng cho điều mà người ta tin là cáo buộc vô căn cứ nhưng lại được cung cấp chứng cứ không thể chối cãi

Eng

  • CC-CEDICT (neologism c. 2017) (slang) to demand proof of what one believes to be an unfounded accusation only to have irrefutable evidence duly supplied
  • Cihui (neologism c. 2017) (slang) to demand proof of what one believes to be an unfounded accusation only to have irrefutable evidence duly supplied