求馬唐肆

qiú mǎ táng sì cầu mã đường tứ

Hán Việt: cầu mã đường tứ · Pinyin: qiú mǎ táng sì

Tổng quan

Cấu tạo: (cầu) + (mã) + (đường) + (tứ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐肆,空的市集。求馬唐肆,到空的市集買馬。比喻所求的方法途徑不對,必無所獲。語本《莊子.田子方》:「彼已盡矣,而女求之以為有,是求馬於唐肆也。」