匯合

huì hé hối hợp

Hán Việt: hối hợp · Pinyin: huì hé

Tổng quan

hợp lưu | hội tụ | gia nhập | hợp nhất | sự hợp nhất tụ lại; hợp lại; tụ họp; hợp (dòng nước)。(水流)聚集;會合。 小河匯合成大河。 sông nhỏ hợp thành sông lớn 人民的意志匯合成一支巨大的力量。 ý chí của nhân dân hợp thành một lực lượng vô cùng to lớn.

Cấu tạo: (hối) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hợp lưu | hội tụ | gia nhập | hợp nhất | sự hợp nhất tụ lại; hợp lại; tụ họp; hợp (dòng nước)。(水流)聚集;會合。 小河匯合成大河。 sông nhỏ hợp thành sông lớn 人民的意志匯合成一支巨大的力量。 ý chí của nhân dân hợp thành một lực lượng vô cùng to lớn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.河川會流。如:「遼源市位居新遼河與西遼河的匯合點。」 2.聚集、會合。如:「他的任務就是把各社團的活動匯合起來,作為公司週年慶的主要節目。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (水流)聚集;会合:小河~成大河丨;人民的意志~成一支巨大的力量。

Eng

  • CC-CEDICT confluence|to converge|to join|to fuse|fusion
  • Cihui confluence; to converge; to join; to fuse; fusion

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

会合