会合
hội hợp
Hán Việt: hội hợp · Pinyin: huì hé
Tổng quan
hội họp; hợp nhất; hợp lại; hợp dòng; tụ họp lại. hai cánh quân sau khi hợp nhất, lại tiếp tục tiến công. 黃浦江在吳淞口與長江會合. Sông Hoàng Phố hợp với Trường Giang tại Ngô Tùng Khẩu
聚集到一起:两军~后继续前进。
1.聚集、相逢。《三國演義》第一○回:「操領了聖旨,會合鮑信,一同興兵,擊賊於壽陽。」《儒林外史》第四三回:「那裡前軍銅仁守備,後軍清江參將,都會合在野羊塘。」 2.待用者得到投合的機會。元.曾瑞〈端正好.一枕夢魂驚套.倘秀才〉曲:「失時也亡了家國,得意後霸了山河,也是君臣每會合。」也作「遇合」。 3.男女匹配。元.無名氏《梧桐葉》第四折:「既然姻緣會合,不是俺做大,一向收留在俺府中為女,也是天數。」《警世通言.卷三五.況太守斷死孩兒》:「這般會合,那些個男歡女愛,是偶然一念之差。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sự tập hợp, sự tụ tập, sự hội họp, (tôn giáo) giáo đoàn, đại hội đồng trường đại học (thiên văn học) ngày sóc vọng; hội họp; hợp nhất; hợp lại; hợp dòng; tụ họp lại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.聚集、相逢。《三國演義》第一○回:「操領了聖旨,會合鮑信,一同興兵,擊賊於壽陽。」《儒林外史》第四三回:「那裡前軍銅仁守備,後軍清江參將,都會合在野羊塘。」 2.待用者得到投合的機會。元.曾瑞〈端正好.一枕夢魂驚套.倘秀才〉曲:「失時也亡了家國,得意後霸了山河,也是君臣每會合。」也作「遇合」。 3.男女匹配。元.無名氏《梧桐葉》第四折:「既然姻緣會合,不是俺做大,一向收留在俺府中為女,也是天數。」《警世通言.卷三五.況太守斷死孩兒》:「這般會合,那些個男歡女愛,是偶然一念之差。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 聚集到一起:两军~后继续前进。
- Kaggle Zh-Vi congregation
Eng
- JMdict meeting
- JMdict assembly
- JMdict gathering
- JMdict association
- JMdict conjunction
- Cihui to meet; to rendezvous; to merge; to link up; meeting; confluence
- Tần suất từ to meet; to rendezvous; to merge; to link up; meeting; confluence
Đức
- Handedict nachkommen, begegnen
ja
- JMdict 会合(かいごう)
other
- Nguồn khác Tụ họp lại