匯款人

huì kuǎn rén hối khoản nhân

Hán Việt: hối khoản nhân · Pinyin: huì kuǎn rén

Tổng quan

người gửi tiền, người gửi hàng (cho ai), (pháp lý) sự trao lại một vụ án cho toà dưới xét xử, (từ hiếm,nghĩa hiếm) người tha thứ, người xá tội, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự phục hồi lại quyền lợi

Cấu tạo: (hối) + (khoản) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người gửi tiền, người gửi hàng (cho ai), (pháp lý) sự trao lại một vụ án cho toà dưới xét xử, (từ hiếm,nghĩa hiếm) người tha thứ, người xá tội, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự phục hồi lại quyền lợi

Eng

  • Cihui 匯款人 uìkuǎnrén n. remitter M:ge/¹míng/²wèi