漢子
hán tử
Hán Việt: hán tử · Pinyin: hàn zi
Tổng quan
đàn ông | anh chàng | (phương ngữ) chồng
Nghĩa
Việt
- Cihui đàn ông | anh chàng | (phương ngữ) chồng
- Cihui hán tử hán tử ☆Người đàn ông.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代胡人鄙視漢人的稱呼。《北齊書.卷二三.列傳.魏蘭根》:「遷青州長史,固辭不就。楊愔以聞。顯祖大怒,謂愔云:『何物漢子,我與官,不肯就!明日將過,我自共語。』」 2.男子的通稱。《水滸傳》第三七回:「今日鎮上一個使鎗棒賣藥的漢子,尀耐那廝不先來見我弟兄兩個,便去鎮上撇呵賣藥,教使鎗棒。」《儒林外史》第一回:「孤是一個粗鹵的漢子。今得見先生儒者氣像,不覺功利之見頓消。」 3.丈夫。《金瓶梅》第六一回:「誰不知他漢子是個明忘八!又放羊,又拾柴。一徑把老婆丟與你,圖你家買賣做。」《紅樓夢》第六二回:「你漢子去了大半年,你想夫妻了,便扯上蕙也有夫妻,好不害…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 男子;丈夫(zhàng•fu)。
Eng
- CC-CEDICT man|fellow|(dialect) husband
- Cihui man; fellow; (dialect) husband