男子
nam tử
Hán Việt: nam tử · Pinyin: nán zǐ
Tổng quan
một người đàn ông | nam giới gười đàn ông. Thơ Tản Đà có câu: »Nào những ai, bảy thước thân nam tử«. nam tử nam tử ☆Người đàn ông. Thơ Tản Đà có câu: »Nào những ai, bảy thước thân nam tử«.
Nghĩa
Việt
- Cihui một người đàn ông | nam giới gười đàn ông. Thơ Tản Đà có câu: »Nào những ai, bảy thước thân nam tử«. nam tử nam tử ☆Người đàn ông. Thơ Tản Đà có câu: »Nào những ai, bảy thước thân nam tử«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.男人。《禮記.內則》:「男子居外,女子居內。」《三國演義》第九○回:「既為男子,何無智也?我雖是一婦人,願與你出戰。」 2.兒子。《莊子.天地》:「使聖人富,堯曰辭,使聖人多男子,堯曰辭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹男人。男性的成年人; 儿子; 丈夫; 指刚强有作为的男人; 古称无官爵的成年男人; 指嫡长子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹男人。男性的成年人。 2.儿子。 3.丈夫。 4.指刚强有作为的男人。 5.古称无官爵的成年男人。 6.指嫡长子。
Eng
- CC-CEDICT a man; a male
- Cihui a man; a male
ja
- JMdict boy|man|male