汗血馬

hàn xuè mǎ hãn huyết mã

Hán Việt: hãn huyết mã · Pinyin: hàn xuè mǎ

Tổng quan

(thời cổ đại) ngựa Phụng Dương | (sau này) ngựa quý

Cấu tạo: (hãn) + (huyết) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thời cổ đại) ngựa Phụng Dương | (sau này) ngựa quý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.漢時西域大宛國所出產的良種馬。因其汗從肩髆流出,其色如血,故稱為「汗血馬」。西漢時李廣利攻打大宛國,曾得此種馬,貢獻於漢武帝。也稱為「汗馬」。 2.千里馬。宋.陸游〈九月十六日夜夢駐軍河外遣使招降諸城覺而有作〉詩:「將軍櫪上汗血馬,猛士腰間虎文韔。」

Eng

  • CC-CEDICT (in ancient times) Ferghana horse; (later) fine horse
  • Cihui (in ancient times) Ferghana horse; (later) fine horse