汙衊

ô miệt

Hán Việt: ô miệt

Tổng quan

biến thể của 污衊, 污蔑[wū miè]; sự vảy, sự rảy, sự rưới (nước...), sự nói xấu, sự phỉ báng, sự vu khống; sự bôi nhọ, lời nói xấu, lời vu khống hôi hám, hôi thối, bẩn thỉu, cáu bẩn, ươn (cá), xấu, đáng ghét (thời tiết), xấu, tồi, thô tục, tục tĩu, thô lỗ, (từ lóng) gớm, tởm, kinh tởm, nhiễm độc, nhiều rêu; nhiều hà (đáy tàu), tắc nghẽn, rối (dây thừng), trái luật, gian lận, ngược (gió), (ngành in) nhiều lỗi, (xem) mean, trái luật, gian trá, gian lận, va phải, đụng phải, (nghĩa bóng) đụng chạm với…

新华 · Tân Hoa Đại lục

歪曲事实,造谣毁谤,败坏人家的名誉他一向光明正大,有人说他搞阴谋,那显然是污蔑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

毀謗、損傷他人的名譽。如:「做人應該正直,不可任意汙衊他人。」也作「汙蔑」。

Cấu tạo: 污 (ô) + 蔑 (miệt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vu khống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 毀謗、損傷他人的名譽。如:「做人應該正直,不可任意汙衊他人。」也作「汙蔑」。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

歪曲 · 诬蔑