污濁地
ô trọc địa
Hán Việt: ô trọc địa
Tổng quan
trạng từ, một cách tù mù/không rõ ràng, bẩn, vẩn đục
Nghĩa
Việt
- Cihui trạng từ, một cách tù mù/không rõ ràng, bẩn, vẩn đục
Hán Việt: ô trọc địa
trạng từ, một cách tù mù/không rõ ràng, bẩn, vẩn đục