污濁的

ô trọc đích

Hán Việt: ô trọc đích

Tổng quan

có cặn, đầy cặn ứ đọng; tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù, đình trệ, đình đốn, mụ mẫm (trí óc)

Cấu tạo: (ô) + (trọc) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có cặn, đầy cặn ứ đọng; tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù, đình trệ, đình đốn, mụ mẫm (trí óc)