湯婆子
thang bà tử
Hán Việt: thang bà tử · Pinyin: tāng pó zi
Tổng quan
túi chườm nước nóng
Nghĩa
Việt
- Cihui túi chườm nước nóng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種用銅錫製成的扁瓶,內盛熱水,可置於被子裡用以暖腳。清.徐珂《清稗類鈔.物品類.湯婆子》:「銅錫之扁瓶盛沸水,置衾中以暖腳。宋已有之,蘇東坡致楊君素札云:『送暖腳銅缶一枚,每夜熱湯注滿,塞其口,仍以布單衾裹之,可以達旦不冷。』即指此也。」《紅樓夢》第五一回:「他素日又不要湯婆子,咱們那熏籠上暖和,比不得那屋裡炕冷,今兒可以不用。」也稱為「腳婆」、「錫奴」、「湯壺」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 汤壶。
Eng
- CC-CEDICT hot-water bottle
- Cihui 湯婆子 āngpózi n. <topo.> bed warmer; hot-water bottle M:²zhī