汪洋辟阖

wāng yáng pì héuông dương tịch hạp

Hán Việt: uông dương tịch hạp · Pinyin: wāng yáng pì hé

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

汪洋:水势浩大; 辟阖:开和关。水势浩大而开关有制。比喻文笔言谈酣畅淋漓,放得开,收得拢。

Cấu tạo: 汪 (uông) + 洋 (dương) + 闢 (tịch) + 闔 (hạp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汪洋:水势浩大; 辟阖:开和关。水势浩大而开关有制。比喻文笔言谈酣畅淋漓,放得开,收得拢。

Từ liên quan

Gần nghĩa

汪洋大海 · 汪洋自肆 · 汪洋自恣 · 汪洋浩博 · 汪洋大肆 · 汪洋闳肆 · 汪洋恣肆