汲引
cấp dẫn
Hán Việt: cấp dẫn · Pinyin: jí yǐn
Tổng quan
kéo nước | (nghĩa bóng) đề bạt ai đó lên vị trí cao hơn ưa lên, tiến cử người tài. cấp dẫn cấp dẫn ☆Đưa lên, tiến cử người tài. 書 cất nhắc; đề bạt。比喻提拔。
Nghĩa
Việt
- Cihui kéo nước | (nghĩa bóng) đề bạt ai đó lên vị trí cao hơn ưa lên, tiến cử người tài. cấp dẫn cấp dẫn ☆Đưa lên, tiến cử người tài. 書 cất nhắc; đề bạt。比喻提拔。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 引進提拔人才。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「傳相汲引,不為比周。」唐.駱賓王〈上袞州刺史啟〉:「擁篲禮賢,汲引忘疲,獎題不倦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 引水,比喻举荐提拔。
Eng
- CC-CEDICT to draw water|(fig.) to promote sb to a more senior position
- Cihui 汲引 íyǐn v. employ people of talent