汲引

jí yǐncấp dẫn

Hán Việt: cấp dẫn · Pinyin: jí yǐn

Tổng quan

書 cất nhắc; đề bạt

新华 · Tân Hoa Đại lục

引水,比喻举荐提拔。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

引進提拔人才。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「傳相汲引,不為比周。」唐.駱賓王〈上袞州刺史啟〉:「擁篲禮賢,汲引忘疲,獎題不倦。」

Cấu tạo: 汲 (cấp) + 引 (dẫn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đưa lên, tiến cử người tài.; kéo nước , (nghĩa bóng) đề bạt ai đó lên vị trí cao hơn; 書 cất nhắc; đề bạt; đề bạt
  • Biên soạn v. employ people of talent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 引進提拔人才。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「傳相汲引,不為比周。」唐.駱賓王〈上袞州刺史啟〉:「擁篲禮賢,汲引忘疲,獎題不倦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 引水,比喻举荐提拔。

Eng

  • Cihui 汲引 íyǐn v. employ people of talent
  • Tần suất từ v. employ people of talent

other

  • Nguồn khác Đưa lên, tiến cử người tài

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

提拔