決勝局

quyết thắng cục

Hán Việt: quyết thắng cục

Tổng quan

Cấu tạo: (quyết) + (thắng) + (cục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 運動競賽中指五局三勝制的第四局或三局二勝制的第二局結束時,雙方獲勝局數相等,必須進行第五局或第三局的比賽,則這第五局或第三局稱為「決勝局」。

Eng

  • Cihui 決勝局 uéshèngjú n. <sport> the deciding game