決鬥
quyết đấu
Hán Việt: quyết đấu
Tổng quan
1. đấu súng; đấu gươm; đọ súng; đọ kiếm。過去歐洲流行的一種風俗,兩人發生爭端,各不相讓,約定時間地點,並邀請證人,彼此用武器對打。 2. quyết đấu; quyết chiến。泛指進行你死我活的鬥爭。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. đấu súng; đấu gươm; đọ súng; đọ kiếm。過去歐洲流行的一種風俗,兩人發生爭端,各不相讓,約定時間地點,並邀請證人,彼此用武器對打。 2. quyết đấu; quyết chiến。泛指進行你死我活的鬥爭。