和解

hé jiě hòa giải

Hán Việt: hòa giải · Pinyin: hé jiě

Tổng quan

giải quyết (tranh chấp ngoài tòa) | hòa giải | dàn xếp | trở nên hòa hợp àm cho hai bên được yên ổn êm đềm, không còn chống đối nhau nữa. hoà giải hoà giải ☆Làm cho hai bên được yên ổn êm đềm, không còn chống đối nhau nữa. hoà giải; hoà thuận; giảng hoà。不再爭執或仇視,歸於和好。 雙方和解 hoà giải hai bên 他們的爭執已經得到和解。 sự tranh chấp của họ đã được hoà giải.

Cấu tạo: (hòa) + (giải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải quyết (tranh chấp ngoài tòa) | hòa giải | dàn xếp | trở nên hòa hợp àm cho hai bên được yên ổn êm đềm, không còn chống đối nhau nữa. hoà giải hoà giải ☆Làm cho hai bên được yên ổn êm đềm, không còn chống đối nhau nữa. hoà giải; hoà thuận; giảng hoà。不再爭執或仇視,歸於和好。 雙方和解 hoà giả…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雙方停止爭執,歸於和平。《三國演義》第七回:「見在磐河廝殺,宜假天子之詔,差人往和解之。」 2.法律上謂當事人約定,互相讓步,以終止爭執或防止爭執發生之契約。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不再争执或仇视,归于和好:双方~。

Eng

  • CC-CEDICT to settle (a dispute out of court)|to reconcile|settlement|conciliation|to become reconciled
  • Cihui to settle (a dispute out of court); to reconcile; settlement; conciliation; to become reconciled

ja

  • JMdict reconciliation|amicable settlement|accommodation|compromise|mediation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

息争

Từ trái nghĩa

僵持 · 决斗 · 搏斗 · 斗争 · 格斗 · 纠纷 · 纷争