和解
hòa giải
Hán Việt: hòa giải · Pinyin: hé jiě
Tổng quan
hoà giải; hoà thuận; giảng hoà. 雙方和解 hoà giải hai bên 他們的爭執已經得到和解. sự tranh chấp của họ đã được hoà giải
不再争执或仇视,归于和好:双方~。
1.雙方停止爭執,歸於和平。《三國演義》第七回:「見在磐河廝殺,宜假天子之詔,差人往和解之。」 2.法律上謂當事人約定,互相讓步,以終止爭執或防止爭執發生之契約。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. 1. become reconciled
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.雙方停止爭執,歸於和平。《三國演義》第七回:「見在磐河廝殺,宜假天子之詔,差人往和解之。」 2.法律上謂當事人約定,互相讓步,以終止爭執或防止爭執發生之契約。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不再争执或仇视,归于和好:双方~。
- Kaggle Zh-Vi accommodate
Eng
- JMdict reconciliation
- JMdict amicable settlement
- JMdict accommodation
- JMdict compromise
- JMdict mediation
- Cihui to settle (a dispute out of court); to reconcile; settlement; conciliation; to become reconciled
Đức
- Handedict versöhnlich
ja
- JMdict 和解(わかい)
other
- Nguồn khác Làm cho hai bên được yên ổn êm đềm, không còn chống đối nhau nữa