決然

jué rán quyết nhiên

Hán Việt: quyết nhiên · Pinyin: jué rán

Tổng quan

kiên quyết: dứt khoát/tất nhiên/nhất định

Cấu tạo: (quyết) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiên quyết: dứt khoát/tất nhiên/nhất định
  • Cihui hất định như vậy, không thể khác. quyết nhiên quyết nhiên ☆Nhất định như vậy, không thể khác. 書 1. kiên quyết; dứt khoát。形容很堅決。 毅然決然。 kiên quyết. 決然返回。 kiên quyết trở về. 2. tất nhiên; nhất định。必然;一定。 東張西望,道聽途說,決然得不到什麼完全的知識。 nhìn xuôi trông ngược, chỉ nghe chuyện vỉa hè, nhất đị…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.果斷堅決的樣子。唐.吳融〈閿鄉寓居詩.阿對泉〉:「六載抽毫侍禁闈,可堪多病決然歸。」《醒世恆言.卷八.喬太守亂點鴛鴦譜》:「君若無計娶我,誓以魂魄相隨,決然無顏更事他人。」 2.一定、必然。《莊子.天下》:「公而不當,易而無私,決然無主。」《西遊記》第六七回:「拿了妖怪,掃淨此土,我等決然重謝,不敢輕慢。」

Eng

  • Cihui 決然 juérán adv. <wr.> resolutely; decidedly

ja

  • JMdict decisive|resolute|determined|firm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

断然