決策

jué cè quyết sách

Hán Việt: quyết sách · Pinyin: jué cè

Tổng quan

quyết định chiến lược | ra quyết sách | quyết định chính sách | xác định chính sách

Cấu tạo: (quyết) + (sách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyết định chiến lược | ra quyết sách | quyết định chính sách | xác định chính sách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.決定計策。《史記.卷八.高祖本紀》:「天下已定,人皆自寧,不可復用。不如決策東鄉,爭權天下。」 2.為達成計畫目標所決定的方法或策略。如:「這是公司目前的決策,希望各位同仁支持。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 决定策略或办法运筹~; 决定的策略或办法明智的~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①决定策略或办法运筹~。②决定的策略或办法明智的~。

Eng

  • CC-CEDICT strategic decision|decision-making|policy decision|to determine policy
  • Cihui strategic decision; decision-making; policy decision; to determine policy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

计划