计划

jì huàkế hoạch

Hán Việt: kế hoạch · Pinyin: jì huà

Tổng quan

HOẠCH, HOA; kế hoạch. có kế hoạch. 五年計劃. kế hoạch năm năm.; lập kế hoạch; tính toán; vạch kế hoạch. tính toán một chút trước đã rồi hãy bắt đầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

工作或行动以前预先拟定的具体内容和步骤:利研~, 五年~; 做计划:先~一下再动手。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事先策劃。如:「關於這次旅遊的行程,就由你計劃。」也作「計畫」。

Cấu tạo: 計 (kế) + 劃 (hoạch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kế hoạch
  • Google Alex v6 lên kế hoạch
  • VietPhrases kế hoạch
  • VietPhrases lập kế hoạch; tính toán; vạch kế hoạch
  • Biên soạn plan; project; program; to plan; to map out

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事先策劃。如:「關於這次旅遊的行程,就由你計劃。」也作「計畫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 工作或行动以前预先拟定的具体内容和步骤:利研~, 五年~; 做计划:先~一下再动手。

Eng

  • Cihui plan; project; program; to plan; to map out; 个,項; 项

Đức

  • Handedict anvisieren, intendieren

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

企图 · 决策 · 打算 · 策划 · 策画 · 筹划 · 规划 · 谋划 · 谋略 · 预备