決計

jué jì quyết kế

Hán Việt: quyết kế · Pinyin: jué jì

Tổng quan

quyết định: nhất định/ chắc chắn/quyết/chắc chắn

Cấu tạo: (quyết) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyết định: nhất định/ chắc chắn/quyết/chắc chắn
  • Cihui 1. quyết định; nhất định。表示主意已定。 無論如何,我決計明天就走。 dù thế nào đi nữa, tôi quyết định ngày mai đi. 2. chắc chắn; quyết。表示肯定的判斷。 這樣辦決計沒錯兒。 làm như vầy chắc chắn không sai.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.決定計策。《韓非子.外儲說右上》:「今衛君從疑而行,雖與疑決計,必與他蔡嫗敗之。」 2.拿定主意。《北史.卷五四.列傳.厙狄干》:「諸將未欲南度,干決計濟河,神武大兵繼至,遂大破之。」《文明小史》第三三回:「那知他們頑固得很,起初決計不肯辦。」 3.表示肯定的判斷。如:「照著上面說明做決計沒錯。」

Eng

  • Cihui 決計 juéjì v. decide; make up one's mind ◆adv. definitely; certainly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

决定