決雌雄

jué cí xióng quyết thư hùng

Hán Việt: quyết thư hùng · Pinyin: jué cí xióng

Tổng quan

quyết thư hùng: quyết định thắng bại/quyết sống mái/phân cao thấp

Cấu tạo: (quyết) + (thư) + (hùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hất định so tài hơn kém rõ rệt như trống với mái. quyết thư hùng quyết thư hùng ☆Nhất định so tài hơn kém rõ rệt như trống với mái. quyết định thắng bại; quyết sống mái; phân cao thấp。決定勝負、高下。
  • Cihui quyết thư hùng: quyết định thắng bại/quyết sống mái/phân cao thấp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 決定勝負。《史記.卷七.項羽本紀》:「願與漢王挑戰決雌雄,毋徒苦天下之民父子為也。」《三國演義》第五二回:「吾欲起兵與劉備、諸葛亮共決雌雄,復奪城池。」

Eng

  • Cihui 決雌雄 ué cíxióng v.o. determine ascendency