決鬥

jué dòu quyết đấu

Hán Việt: quyết đấu · Pinyin: jué dòu

Tổng quan

đấu tay đôi | một cuộc đấu tay đôi | cuộc đấu tranh quyết định

Cấu tạo: (quyết) + (đấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đấu tay đôi | một cuộc đấu tay đôi | cuộc đấu tranh quyết định
  • Cihui quyết đấu quyết đấu ☆Nhất định so tài hơn kém — Tục lệ Tây phương thời xưa, các nhà quý phái có sự xích mích, cảm thấy có sự xấu hổ, thì thách nhau so gươm, người thắng là người rửa được nhục, phục hồi được danh dự (Duel) Phạm Quỳnh, trong bài Danh dự luận, đăng trên Nam Phong tạ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用武力決定勝敗。《魏書.卷八○.侯莫陳悅傳》:「黑獺至,遙望見悅,欲待明日決鬥。」 2.以兩人互鬥來解決是非曲直。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过去欧洲流行的一种风俗,两人发生争端,各不相让,约定时间地点,并邀请证人,彼此用武器对打; 泛指进行你死我活的斗争。
  • Tân Hoa Tự Điển ①过去欧洲流行的一种风俗,两人发生争端,各不相让,约定时间地点,并邀请证人,彼此用武器对打。②泛指进行你死我活的斗争。

Eng

  • CC-CEDICT to duel|a duel|decisive struggle
  • Cihui to duel; a duel; decisive struggle

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

和解