汾阳宫

fén yáng gōngphần dương cung

Hán Việt: phần dương cung · Pinyin: fén yáng gōng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古宫名。隋炀帝时所建。故址在今山西省宁武县西南管涔山上。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

隋煬帝所建,在今山西省靜樂縣管涔山上,上有天池。

Cấu tạo: 汾 (phần) + 陽 (dương) + 宮 (cung)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古宫名。隋炀帝时所建。故址在今山西省宁武县西南管涔山上。

Từ liên quan

Gần nghĩa

汾阳市 · 汾阳 · 汾陽三句 · 汾陽三訣 · 汾陽四句 · 汾陽晚參 · 汾陽五門句 · 汾陽十八問