沁入肺腑

qìn rù fèi fǔ thấm nhập phế phủ

Hán Việt: thấm nhập phế phủ · Pinyin: qìn rù fèi fǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (thấm) + (nhập) + (phế) + (phủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容感受深刻。明.張岱《陶庵夢憶.卷四.乳酪》:「玉液珠膠,雪腴霜膩;吹氣勝蘭,沁入肺腑。」也作「沁人心脾」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沁:渗入。原指芳香凉爽的空气或饮料使人感到舒适。也形容诗歌和文章优美动人,给人清新爽朗的感觉。

Eng

  • Cihui 沁入肺腑 ìnrù fèifǔ v.o. be refreshing