瀋陽市

shěn yáng shì trầm dương thị

Hán Việt: trầm dương thị · Pinyin: shěn yáng shì

Tổng quan

thành phố cấp phó tỉnh Thẩm Dương, thủ phủ của tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省 ở đông bắc Trung Quốc | tên cũ bao gồm Phụng Thiên 奉天, Thịnh Kinh 盛京 và Mục Đan

Cấu tạo: (trầm) + (dương) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành phố cấp phó tỉnh Thẩm Dương, thủ phủ của tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省 ở đông bắc Trung Quốc | tên cũ bao gồm Phụng Thiên 奉天, Thịnh Kinh 盛京 và Mục Đan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城市名。位於大陸地區遼河北岸,中長、北寧、安瀋、瀋海四大鐵路交會於此,交通發達。輕重工業均衡發展,兵工廠規模宏大,全國著名,為東北第一大都市,也是東北的政治、經濟和交通中心。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辽宁省省会。在省境中东部,京哈、沈大、沈丹、沈吉等铁路交会境内。以在浑河支流沈水之阳得名。为中国历史文化名城。清代称盛京”、奉天”。1934年设市。人口4728万(1995年)。为东北地区最大的综合性工业城市。有著名的沈阳机床厂,是全国重工业基地之一。有沈阳故宫、东陵(福陵)、北陵(昭陵)等名胜古迹。北陵东北有中国人民志愿军抗美援朝烈士陵园。

Eng

  • CC-CEDICT Shenyang, sub-provincial city and capital of Liaoning Province 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3]
  • Cihui Shenyang, sub-provincial city and capital of Liaoning Province 遼寧省|辽宁省