瀋
trầm
Hán Việt: trầm · Pinyin: shěn
Tổng quan
tên viết tắt của 瀋陽 沈阳[Shen3 yang2] (văn học) nước ép
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shěn |
|---|---|
| Hán Việt | trầm |
| Quảng Đông | sam2 |
| Mân Nam | sim2 |
| Nhật Bản | SHIRU |
| Hàn Quốc | 심 |
| Chú âm | ㄕㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjimx |
| Baxter-Sagart | tʰ[ə]mʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tʰ[ə]mʔ |
| Phản thiết | 昌枕切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 寑 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nước ép ra. Dị dạng của chữ [沈].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm thấm thấm nước; thấm thoát [Eng: absorbent; quickly soon]
- Bảng Tra Chữ Nôm thỏm thấp thỏm [Eng: anxious]
- Bảng Tra Chữ Nôm thẩm thẩm (còn ướt, tên họ) [Eng: wet, name and surname]
- Bảng Tra Chữ Nôm thủm ủm thủm [Eng: musty smell]
- Bảng Tra Chữ Nôm thẫm đỏ thẫm [Eng: dark red]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thẩm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thấm Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thấm Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thấm Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.汁。《說文解字.水部》:「瀋,汁也。」如:「墨瀋未乾」。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷二九.墨》:「所以晉人多用凹心硯者,欲磨墨貯瀋耳。」 2.大陸地區瀋陽市的簡稱。如:「安瀋鐵路」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.波浪相激。
Eng
- CC-CEDICT short name for 瀋陽|沈阳[Shen3 yang2]
- CC-CEDICT (literary) juice
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤昌枕切,音沈。【說文】汁也。【元結詩】煮鱖爲作瀋。 又【集韻】䲭禁切,審去聲。置水于器也。
Thuyết Văn
汁也。 从水。審聲。 春秋傳曰。猶拾瀋也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左傳哀三年曰。無備而官辦者。猶拾瀋也。杜云。瀋、汁也。陸徳明云。北土呼汁爲瀋。按禮記檀弓爲榆沈、假沈爲瀋。 昌枕切。七部。 按瀋篆當廁於汁篆下乃得其次。寫者亂之耳。玉篇廁於液灝之下。
【瀋】 (trầm ⟨thẩm|trấm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 審 (thẩm) Phiên thiết: Xương chẩm thiết Thượng tự: 昌 (xương) | Hạ tự: 枕 (chẩm) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'âm' Suy luận: xâm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trấp (Nước) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 沈 · 沈 · 渖 · 沈 · 渖 · 沉 · 沈