沉下脸

trầm hạ kiểm

Hán Việt: trầm hạ kiểm

Tổng quan

giận tái mặt; giận tím mặt; tái mặt。形容生氣而變了臉色。

Cấu tạo: (trầm) + (hạ) + (kiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giận tái mặt; giận tím mặt; tái mặt。形容生氣而變了臉色。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容生氣而變了臉色。《紅樓夢》第二九回:「若是別人跟前,斷不能動這肝火,只是黛玉說了這話,倒比往日別人說這話不同,由不得立刻沉下臉來。」