沉住氣

chén zhù qì trầm trụ khí

Hán Việt: trầm trụ khí · Pinyin: chén zhù qì

Tổng quan

giữ bình tĩnh

Cấu tạo: (trầm) + (trụ) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữ bình tĩnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能克制感情,力求鎮靜。如:「在這個緊要關頭,你可得沉住氣,不要輕舉妄動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在情况紧急或感情激动时保持镇静:沉得住气|沉不住气|别慌,千万要~。

Eng

  • CC-CEDICT to keep cool; to stay calm
  • Cihui to keep cool; to stay calm