沉博絕麗

chén bó jué lì trầm bác tuyệt lệ

Hán Việt: trầm bác tuyệt lệ · Pinyin: chén bó jué lì

Tổng quan

Cấu tạo: (trầm) + (bác) + (tuyệt) + (lệ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文章意旨深遠,內容淵博,文辭華麗。漢.揚雄〈答劉歆書〉:「少不得學,而心好沉博絕麗之文。」《清史稿.卷四八五.文苑傳二.胡天游傳》:「時四方文士雲集京師,每置酒高會,分題命賦,天游輒出數千言,沉博絕麗,見者咸驚服。」

Eng

  • Cihui 沉博絕麗 hénbójuélì f.e. profound in substance and beautiful in style