沉思地
trầm tư địa
Hán Việt: trầm tư địa · Pinyin: chén sī de
Tổng quan
sâu sắc, trầm ngâm (suy nghĩ) hay tư lự, hay trầm ngâm suy nghĩ, hay ngẫm nghĩ trầm ngâm; trầm tư; tư lự, có suy nghĩ, chín chắn, thận trọng, thâm trầm; sâu sắc (về cuốn sách, nhà văn, nhận xét ), chu đáo; quan tâm; ân cần
Nghĩa
Việt
- Cihui sâu sắc, trầm ngâm (suy nghĩ) hay tư lự, hay trầm ngâm suy nghĩ, hay ngẫm nghĩ trầm ngâm; trầm tư; tư lự, có suy nghĩ, chín chắn, thận trọng, thâm trầm; sâu sắc (về cuốn sách, nhà văn, nhận xét ), chu đáo; quan tâm; ân cần