沉思的

trầm tư đích

Hán Việt: trầm tư đích

Tổng quan

trầm ngâm, lặng ngắm, tu hành, nhà tu hành sự mơ màng, sự đăm chiêu, sự trầm ngâm, mơ màng, đăm chiêu, trầm ngâm trầm ngâm, suy nghĩ, buồn động vật nhai lại, (thuộc) loài nhai lại, tư lự, hay suy nghĩ, trầm ngâm hay tư lự, hay trầm ngâm, hay suy nghĩ, hay ngẫm nghĩ ngẫm nghĩ, trầm tư, tư lự, có suy nghĩ, chín chắn, thận trọng, thâm trầm, sâu sắc, ân cần, lo lắng, quan tâm

Cấu tạo: (trầm) + (tư) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trầm ngâm, lặng ngắm, tu hành, nhà tu hành sự mơ màng, sự đăm chiêu, sự trầm ngâm, mơ màng, đăm chiêu, trầm ngâm trầm ngâm, suy nghĩ, buồn động vật nhai lại, (thuộc) loài nhai lại, tư lự, hay suy nghĩ, trầm ngâm hay tư lự, hay trầm ngâm, hay suy nghĩ, hay ngẫm nghĩ ngẫm nghĩ, trầ…