沉悶地
trầm muộn địa
Hán Việt: trầm muộn địa
Tổng quan
u sầu, rầu rự nặng, nặng nề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) nặng, có trọng lượng, chậm chạp, vụng về (do trọng lượng), cần cù (công việc), buồn tẻ, nặng nề, chán ngắt (hành văn, bài nói...)
Nghĩa
Việt
- Cihui u sầu, rầu rự nặng, nặng nề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) nặng, có trọng lượng, chậm chạp, vụng về (do trọng lượng), cần cù (công việc), buồn tẻ, nặng nề, chán ngắt (hành văn, bài nói...)