沉溺的

trầm nịch đích

Hán Việt: trầm nịch đích

Tổng quan

đề ngày (tài liệu, văn kiện), nếu, đã quy định; (toán học) đã cho, có xu hướng, quen thói, thêm vào coi như phụ lục, thêm vào coi như bổ sung, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tên thánh

Cấu tạo: (trầm) + (nịch) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đề ngày (tài liệu, văn kiện), nếu, đã quy định; (toán học) đã cho, có xu hướng, quen thói, thêm vào coi như phụ lục, thêm vào coi như bổ sung, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tên thánh